Cuốn Ebook này sẽ giúp các bạn trang bị kỹ năng để làm giao diện, layout cho web. Copy đc của 1 thầy ở Back Khoa -Aptech thầy bảo cuốn này hay nên tiện share lên đây >

Bài 1 10
TỔNG QUAN VỀ PHOTOSHOP CS
I. Cài đặt chương trình Photoshop 11
I.1. Độ phân giải màn hình 11
I.2. Ảnh vectơ 12
I.3. Cấu hình cho Photoshop 12
I.4. Thanh tiêu đề 12
I.5. Thanh Menu Bar 13
I.6. Thanh Option (Menu Window Option) 13
I.7. Thanh công cụ Toolbox 13
II. Chế độ xem ảnh 14
III. Chế độ cuộn hình ảnh 14
IV. Làm việc với cửa sổ Palette 14
V. Quản lý File 15
V.1. Tạo mới một tập tin 15
V.2. Lưu tập tin 16
V.3. Mở tập tin 17
V.4. Đóng tập tin 17
VI. Tổng quan ảnh trong trang Web 17
VI.1. Kiểu tập tin ảnh: 17
VI.2. Thiết kế thành công ảnh cho trang web 18
VI.3. Kích thước một số ảnh 18
Bài 2 18
KHÁI NIỆM VỀ VÙNG CHỌN
I. Sử dụng thước đo 18
II. Công cụ tạo vùng chọn 19
II.1. Bộ công cụ Marquee 19
II.1.1. Rectangular và Ellip Marquee 19
II.1.2. Single row marquee: 20
II.1.3. Single column marquee: 20
II.2. Bộ công cụ Lasso 20
II.2.1. Lasso: 20
II.2.2. Polygon Lasso: 21
II.2.3. Magnetic Lasso: 21
II.3. Magic Wand 21
II.4. Crop 22
II.5. Công cụ Move 22
III. Lệnh tạo viền cho vùng chọn 22
IV. Một số lệnh liên quan với vùng chọn (Menu select) 23
V. Bảng biến đổi đối tượng 25
Bài 3 27
CÔNG CỤ CỌ BRUSH – MÀU SẮC – HIỆU CHỈNH MÀU
I. Hộp thoại cọ (Brush) 28
I.1. Các dạng cọ mặc định 28
I.2. Thư viện lưu trữ các cọ vẽ 28
I.3. Tự tạo nét cọ mới: 28
I.4. Các lệnh trong Menu Brush Palette 29
II. Nhóm cọ Brush 31
II.1. Brush 31
II.2. Pencil 31
II.3. Eraser 31
II.3.1. Eraser 32
II.3.2. Background Eraser Tool 32
II.3.3. Background Swatch 32
II.3.4. Magic Eraser Tool 32
II.4. History: 32
II.5. Art History 33
III. Các phương pháp tô màu 33
III.1. Làm việc với Bảng Color palette 34
III.2. Chọn lựa màu Foreground, Background 34
III.3. Các công cụ tô màu 35
III.3.1. Paint Bucket 35
III.3.2. Gradient 35
III.3.3. Eyedropper 37
III.3.4. Color Sampler Tool 38
III.3.5. Measure 38
III.4. Tô màu theo mẫu tô Pattern 38
III.4.1. Cách tạo mẫu tô Pattern 38
III.4.2. Tô màu theo mẫu tô 38
IV. Các lệnh liên quan để hiệu chỉnh 39
IV.1. Lệnh Levels 39
IV.2. Lệnh Auto Levels 40
IV.3. Lệnh Auto Contrast 40
IV.4. Lệnh Curves 40
IV.5. Lệnh Brightness\ Contrast 41
IV.6. Lệnh Color Balance 41
IV.7. Lệnh Hue\Saturation 42
IV.8. Lệnh Auto Color 43
IV.9. Lệnh Desaturate 43
IV.10. Lệnh Replace Color 43
IV.11. Lệnh Selective Color 43
IV.12. Lệnh Channel Mixer 44
IV.13. Lệnh Gradient Map 45
IV.14. Lệnh Invert 45
IV.15. Lệnh Equalize 46
IV.16. Lệnh Variations 46
V. Nhóm công cụ chỉnh sửa hình ảnh 46
V.1. Clone Stamp 46
V.2. Healing Brush 47
V.3. Patch 47
V.4. Blur 48
V.5. Sharpen 48
V.6. Smudge 49
V.7. Dodge 49
V.8. Burn 49
V.9. Sponge 50
Bài 4 …………………………………………………………………………………………………………………………….51
LAYERS – LAYERMASK - LAYERSTYLES
I. Lớp (Layer) 52
I.1. Các chế độ hòa trộn lớp (Blending Mode) 53
I.1.1. Normal 53
I.1.2. Dissolve 53
I.1.3. Darken 54
I.1.4. Multiply 54
I.1.5. Color Burn 54
I.1.6. Linear Burn 54
I.1.7. Lighten 54
I.1.8. Screen 54
I.1.9. Color Dodge 54
I.1.10. Linear Dodge 54
I.1.11. Overlay 54
I.1.12. Soft Light 54
I.1.13. Hard Light 54
I.1.14. Vivid Light 54
I.1.15. Linear Light 54
I.1.16. Pin Light 54
I.1.17. Difference 54
I.1.18. Exclusion 54
I.1.19. Hue 55
I.1.20. Saturation 55
I.1.21. Color 55
I.1.22. Luminosity 55
I.2. Các phương pháp chọn Layer 55
I.3. Sắp xếp thứ tự trên dưới của các Layer 55
I.3.1. Cách 1 55
I.3.2. Cách 2 55
I.4. Layer Properties 55
I.5. Canh hàng giữa các Layers 56
I.6. Phân phối đều khoảng cách giữa các Layers (Distribute) 56
I.7. Các trường hợp phát sinh Layers 56
I.8. Các chức năng của menu Palete Layer 57
I.9. Layer Style 57
I.9.1. Drop Shadow 58
I.9.2. Inner Shadow 58
I.9.3. Outer Glow 59
I.9.4. Inner Glow 60
I.9.5. Bevel and Emboss 60
I.9.6. Satin 62
I.9.7. Color Overlay 63
I.9.8. Gradient Overlay 63
I.9.9. Pattern Overlay 65
I.9.10. Stroke 65
II. MỘT SỐ HIỆU ỨNG CHỮ ĐẶC BIỆT 67
II.1. Tạo bộ nút bằng Layer Style 68
II.1.1. Bước 1 68
II.1.2. Bước 2 68
II.1.3. Bước 3 68
II.1.4. Bước 4 69
III. Layer Mask (mặt nạ lớp) 70
III.1.1. Cách 1 71
III.1.2. Cách 2 71
Bài 5 73
TEXT – WRAPED TEXT – PALETTE CHARACTER AND PARAGRAPH
I. Text (văn bản) 74
I.1. Horizontal Type Tool 74
I.2. Vertical Type Tool 74
I.3. Horizontal Type Mask Tool 76
I.4. Vertical Type Mask Tool 76
II. CÁC LOẠI CHỮ UỐN CONG 76
II.1. Uốn cong chữ 76
II.2. Các tùy chọn trong hộp thoại 77
II.3. Gỡ bỏ uốn chữ 77
Bài 6 …………………………………………………………………………………………………..78
SỬ DỤNG CÔNG CỤ PEN – NHÓM CÔNG CỤ VẼ THEO HÌNH DẠNG - FILTER
I. Công cụ vẽ Path 79
I.1. Khái niệm về Path 79
I.2. Công cụ Pen 79
I.2.1. Pen Tool 79
I.2.2. Freeform Pen Tool 83
I.2.3. Add Anchor Point Tool 83
I.2.4. Delete Anchor Point Tool 83
I.2.5. Convert Point Tool 84
I.2.6. Công cụ Path Selection Tool (A) 84
I.2.7. Công cụ Direct Selection Tool (A) 84
I.3. Làm việc với Path Palette 84
I.3.1. Rectangle 85
I.3.2. Rounded Rectangle 85
I.3.3. Ellipse 85
I.3.4. Polygon 85
I.3.5. Line 86
I.3.6. Custom Shape 86
II. HIỆU ỨNG ĐẶC BIỆT (FILTER) 86
II.1. NHÓM BLUR 86
II.1.1. Blur 86
II.1.2. Blur More 86
II.1.3. Gaussian Blur 86
II.1.4. Motion Blur 87
II.1.5. Radial Blur 87
II.1.6. Smart Blur 88
II.2. NHÓM DISTORT 88
II.2.1. Diffuse Glow 89
II.2.2. Displace 89
II.2.3. Glass 89
II.2.4. Ocean Ripple 90
II.2.5. Pinch 90
II.2.6. Polar Coordinates 90
II.2.7. Ripple 91
II.2.8. Shear 91
II.2.9. Spherize 91
II.2.10. Twirl 92
II.2.11. Wave 92
II.2.12. Zigzag 92
II.3. NHÓM TEXTURE 93
II.3.1. Craquelure 93
II.3.2. Grain 93
II.3.3. Mosaic Tiles 94
II.3.4. Patch Work 94
II.3.5. Stained Glass 94
II.3.6. Texturizer 95
II.4. NHÓM RENDER 95
II.4.1. 3D Transform 95
II.4.2. Clouds 95
II.4.3. Difference Clouds 95
II.4.4. Lens Flare 95
II.4.5. Lighting Effects 96
Bài 7 99
TỐI ƯU HÓA HÌNH ẢNH CHO TRANG WEB – SỬ DỤNG SLICE
I. Giới thiệu 99
II. Các thao tác tạo hoạt hình 99
II.1.1. Bước 1 99
II.1.2. Bước 2 99
III. Tween các frame 100
Bài 8 104
TẠO ẢNH ĐỘNG BẰNG IMAGEREADY – BÀI TẬP TỔNG HỢP
I. Đặc điểm 104
I.1. Màu an toàn trình duyệt: 104
I.2. Độ phân giải màn hình 104
I.3. Gamma 104
II. Slice 105
II.1. Tìm hiểu về Slice 105
II.2. Tạo một User Slice 105
II.3. Tạo các Slice từ lớp (Layer) 105
II.4. Chuyển đổi Auto slice thành user Slice 106
III. Chuẩn bị ảnh cho Web 106
III.1. Tối ưu hóa ảnh cho Web 106
III.2. Tối ưu dạng GIF theo màu 107
III.3. Tối ưu dạng PNG-24 107
III.4. Tối ưu dạng JPEG 108
III.5. Nhập tên file và vị trí cần lưu file. 109
III.5.1. Chọn một tùy chọn Format 109
III.5.2. Cài đặt các tùy chọn xuất 109
III.6. Các trang Web về HTML và Templates 110
III.6.1. Tham khảo các trang Web 110
III.6.2. Tham khảo các trang Web 110
III.7. BÀI TẬP THAM KHẢO 112
III.7.1. Bài tập 1 112
III.7.2. Bước 1: tạo phần baner 112
III.7.3. Bước 2: tạo logo trung tâm tin học 112
III.7.4. Bước 3: tạo bộ nút trung tâm tin học 113
III.7.5. Bước 4: tạo khung nền nhập văn bản và sắp xếp bố cục cho trang web. 113
III.7.6. Bài tập 2: 113
[DOWN]http://www.mediafire.com/?xy408ql05bodxtr[/DOWN]
Pass Unlock: tuoitredonganh.vn
