Cách Sử Dụng Giới Từ "in, on at"

prettylamdep

Thanh Niên Xóm
GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN
At
(ở , tại)
- Chỉ một địa điểm cụ thể
- Dùng trước tên một tòa nhà khi ta đề cập tới hoạt động / sự kiện thường xuyên diễn ra trong đó
- Chỉ nơi làm việc, học tập
- At home, at the station, at the airport …
- At the cinema, …
- At work , at school, at college …
In (Trong, ở trong)
- Vị trí bên trong 1 diện tích hay một không gian 3 chiều
- Dùng trước tên làng, thị trấn, thành phố, đất nước
- Dùng với phương tiện đi lại bằng xe hơi / taxi
- Dùng chỉ phương hướng và một số cụm từ chỉ nơi chốn
- In the room, in the building, in the park …
- In France, in Paris, …
- In a car, in a taxi
- In the South, in the North,
On (Trên, ở trên)
- Chỉ vị trí trên bề mặt
- Chỉ nơi chốn hoặc số tầng (nhà)
- Phương tiện đi lại công cộng/ cá nhân
- Dùng trong cụm từ chỉ vị trí
- On the table, on the wall …
- On the floor, on the farm, …
- On a bus, an a plan, on a bicycle…
- On the left, on the right...

GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
At
Vào lúc
- Chỉ thời điểm
- Nói về những kì nghỉ (toàn bộ một kì nghỉ)
- At 5pm, at midnight, at noon,…
- At the weekend, at Christmas, …
In Trong,
- Chỉ một khoảng thời gian dài : tháng, mùa, năm
- Chỉ một kì nghỉ cụ thể, một khóa học và các buổi trong ngày
- In September, in 1995, in the 1990s ,…
- In the morning, in the afternoon,…
On vào
- Chỉ ngày trong tuần hoặc ngày tháng trong năm
- Chỉ một ngày trong kì nghỉ hoặc các buổi trong 1 ngày cụ thể
- On Monday, on Tuesday ,…On 30th Octorber…
- On Chrismas Day, On Sunday mornings …
Tham khảo thêm học tiếng anh giao tiếp 1on1english
 
Bên trên