Bài tập sóng cơ học

Dâu Tây Thối

Thối --- Nhất
III.SÓNG DỪNG
@ LÝ THUYẾT
1> Hãy chọn câu đúng. Sóng phản xạ
A. luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. B. luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định.
D. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do.
2> Hãy chọn câu đúng. Sóng phản xạ
A. luôn luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. B. luôn luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định.
D. Cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định.
3> Hãy chọn câu đúng. Sóng dừng là
A. sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.
B. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.
C. sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ tuyền trên cùng một phương
D. sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định.
4> Hãy chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng. B. độ dài của dây.
C. hai lần độ dài của dây. D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
5> Hãy chọn câu đúng.Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng
A. một số nguyên lần của bước sóng B.một số nguyên lần của nửa bước sóng.
C.một số lẻ lần của nửa bước sóng D.một số lẻ lần của bước sóng.
6> Hãy chọn câu đúng.Để tạo một hệ sóng dừng trên dây với một đầu cố định còn đầu kia tự do thì độ dài của dây phải bằng
A. một số lẻ lần của một phần tư bước sóng bước sóng B.một số nguyên lần của một phần tư bước sóng bước sóng
C.một số lẻ lần của nửa bước sóng D. một số lẻ lần của nửa bước sóng
7> Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng.
C. nửa bước sóng. D. hai bước sóng.
8> Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng.
C. nửa bước sóng. D. hai bước sóng
9> Hãy chọn câu đúng.Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng
A. một bước sóng. B. nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng D. hai lần bước sóng.
10> trong hiện tượng sóng dừng tại vật cản cố định
A. là nút sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó cùng pha B. là nút sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó ngược pha nhau
C. là bụng sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó cùng pha D. là bụng sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó ngược pha nhau
11> trong hiện tượng sóng dừng tại vật cản tự do
A. là nút sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó cùng pha B. là nút sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó ngược pha nhau
C. là bụng sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó cùng pha D. là bụng sóng vì sóng tới và sóng phản xạ tại đó ngược pha nhau
12> Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng
A.a/2 B.0 C.a/4 D.a
13> Khi có sóng dừng trên dây có chiều dài l với hai đầu dây cố định thì bước sóng dài nhất trên dây là
A. l B.2l C. l/2 D. l/4
14> Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A. v/2 l B. v/4l C. 2v/ l D. v/l
15> Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây đều vẫn dao động.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
@ BÀI TẬP
1> Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với hai múi thì bước sóng của dao động la bao nhiêu?
A. 1m B. 0,5m C. 2m D. 0,25m
2> Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 10m/s. B. 5m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.
3>Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s
4> Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là :
A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s
5> Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s.
IV.SÓNG ÂM - ĐẶC TRƯNG VẬT LÍ CỦA ÂM
@ LÝ THUYẾT
1>Hãy chọn câu đúng.Người có thể nghe được âm có tần số
A. từ 16Hz đến 20 000Hz. B. từ thấp đến cao. C. dưới 16Hz D. trên 20 000Hz.
2> Chỉ ra câu sai.Âm LA của một cái đàn ghita và của một cái kèn có thể cùng
A. tần số B. cường độ C. mức cường độ D. đồ thị dao động âm
3> Hãy chọn câu đúng.Cường độ âm được xác định bằng
A. áp suất tại một điểm trong môi trường mà sóng âm truyền qua.
B. biên độ dao động của các phần tử của môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).
C. năng lượng mà sóng âm chuyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị điện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng).
D. cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.
4> Sóng siêu âm
A. truyền được trong chân không. B. không truyền được trong chân không.
C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.
5> Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi. B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi. D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
6> Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng. B. tần số của nó không thay đổi.
C. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi.
7> Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm. C. hạ âm. D. siêu âm
8> Mức cường độ âm được tính bằng công thức
A. L(dB) = lg B. L(dB) =10lg . C. L(dB) =10lg D. L(B) = 10lg .
9>Đại lượng đo bằng năng lượng sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng là
A.biên độ âm B.mức cường độ âm C.cường độ âm D.độ to của âm
@ BẢI TẬP
1> Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là :
A. f=85Hz B. f=170Hz C. f=200Hz D. f=255Hz
2> Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz B. Sóng cơ học có tần số 30Hz
C. Sóng cơ học có chu kì 2,0s D. Sóng cơ học có chu kì 2,0s
3> Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4,4 lần D. tăng 4 lần
4> Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là :
A. =0,5 (rad) B. =1,5 (rad) C. =2,5 (rad) D. =3,5 (rad)
5> khi cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm sẽ tăng thêm
A. 2dB B. 20dB D. 100dB D. 10dB
6> Chọn câu trả lời đúng: Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là:
A. Ben B. Đềxiben (dB) C. J/s D. W/m2
7> Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản f0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là:
A. f0. B. 2f0. C. 3f0. D. 4f0.
V. ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM
1>. Độ cao của âm là đặc tính sinh lí gắn liền với :
A. Vận tốc truyền âm B. Biên độ âm C. Tần số âm D. Năng lượng âm
2>.Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm gắn liền với :
A. tốc độ âm B. đồ thị dao động âm C. Bước sóng D. Bước sóng và năng lượng âm
3>.Độ to của âm là một đặc tính sinh lí gắn liền với
A. Vận tốc âm B. Bước sóng và năng lượng âm C. mức cường độ âm D. tốc đô âm và bước sóng
4>Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B. Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C. Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý của âm D. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm
5> cảm nhận được âm thanh khác một của các nốt nhạc Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, Fa, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có
A. cường độ âm khác nhau. B. biên độ âm khác nhau.
C tần số âm khác nhau. D. âm sắc khác nhau.
6> Hai âm cùng độ cao, có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau
A. Cùng biên độ B.Cùng bước sóng trong 1 môi trường.
C. Cùng tần số và bước sóng. D. Cùng tần số.
7> Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
A.Độ cao B.Độ to C. Âm sắc D. Cả A, B, C đều đúng.
 
Bên trên