Từ vựng mỗi ngày: từ vựng tiếng Anh văn phòng phẩm

Thảo luận trong 'IV. Ngoại ngữ' bắt đầu bởi trungvn2092, 28 Tháng một 2015.

  1. trungvn2092

    trungvn2092 Thanh Niên Xóm

    Tham gia ngày:
    13 Tháng một 2015
    Bài viết:
    23
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nam
    Đối với việc học ngoại ngữ nói chung và tiếng Anh nói riêng thì việc ghi nhớ thêm từ mới là một việc làm tương đối khó khăn và mất nhiều thời gian. Chúng ta nên áp dụng linh hoạt nhiều cách thức ghi nhớ từ vựng hợp lí khác nhau để bổ sung vốn từ mà không bị nhàm chán. Một trong những cách hiệu quả là học ghi nhớ từ với những đồ vật quen thuộc xung quanh mình. Hãy làm quen ngay từ vựng với những dụng cụ văn phòng bằng tiếng anh quen thuộc nhé

    Học từ vựng mỗi ngày: từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm

    1. Bookcase - tủ sách.

    2. Calendar - quyển lịch.

    3. Calculator - máy tính bỏ túi.

    4. Computer - máy tính.

    5. Chest of drawers – tủ ngăn kéo.

    6. Coffee table – bàn uống nước.

    7. Desk - bàn làm việc.

    8. Dustbin – thùng rác.

    9. Eraser – cái tẩy.

    10. File cabinet - tủ đựng tài liệu.

    11. File folder - tập hồ sơ.

    12. Firelighters – cái bật lửa.

    13. Glue – hồ dán.

    14. Headset - tai nghe.

    15. Highlighter – bút đánh dấu.

    16. Ipad – máy tính bảng.

    17. Light bulb – bóng đèn.

    18. Matches box – hộp diêm.

    19. Remember notes - giấy ghi nhớ.

    20. Paper clips - cái kẹp giấy.

    Bonus: Một số câu trích dẫn tuyệt hay cho dân văn phòng:

    If you see a bandwagon, it’s too late – Nếu bạn thấy xe diễu hành của ngân hàng, thì đã quá muộn rồi.

    James Goldsmith

    Early to bed and early to rise probably indicates unskilled labor – Ngủ sớm dậy sớm, thói quen của những lao động bậc thấp.

    John Ciardi

    Why join the navy if you can be a pirate? – Tại sao phải gia nhập hải quân khi bạn có thể trở thành cướp biển?

    Steve Jobs


    She got kicked upstairs. – Cô ấy bị đá lên gác ( mang nghĩa được thăng tiến)).

    The only place success comes before work is in the dictionary – Nơi duy nhất thành công đến trước công việc là ở trong từ điển.

    Vidal Sassoon

    The light at the end of the tunnel has been turned off due to budget cuts – Ánh sáng cuối đường hầm đã bị tắt đi để cắt giảm ngân sách.

    Chúc các bạn làm việc vui vẻ.

    Tham khảo thêm về mẫu cv tiếng anh xin học bổng
     

Chia sẻ trang này