Dark_Love94
Cuồng Nhiệt Cùng Thể Thao
Este Lipit
.Este :
I. Khái niệm, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp :
1.Khái niệm :
_Khi thay nhóm –OH của axit cacboxylic bằng nhóm –OR thì được este ( Là sản phẩm của phản ứng giữa ancol và axit )
_Đk : R khác H
2.Đồng đẳng :
_CTTQ : RCOOR’ [ Rn(COO)nmR’m ], CxHyOz
_Este no, đơn chức, mạch hở : CnH2nO2 (n≥2)
_Este không no, có 1 lk đôi, đơn chức, mạch hở : CnH2n-2O2
_Este no 2 chức, mạch hở : CnH2n-2O4
3. Đồng phân :
a. Cách tính nhanh số đồng phân este :
1) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O : 2n-2 (n < 6) 2) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO: 2n-3 (n<7) 3) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2: 2n-3 (n<7) 4) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2: 2n-2 (n<5)
b. Cách viết đồng phân este :
b1 : Tách ra 1 nhóm COO → Phần còn lại là R + R’
b2 : Xác định R’ theo R bằng cách lập bảng
b3 : Xác định số đồng phân tương ứng ứng với các gốc R, R’ có số nt C ≥3
4. Danh pháp :
_Tên este = tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO tương ứng + thay đuôi “ic” thành “at”
II. Tính chất vật lí :
_Các este là chất rắn hoặc lỏng ở đk thường, ít tan trong nước, có t0s và S thấp
_Các este có mùi đặc trưng
III.Tính chất hóa học :
1. Phản ứng thủy phân :
_ Trong MT nước : Là phản ứng thuận nghịch
RCOOR’ + HOH ↔ RCOOH + R’OH
_Trong MT bazơ : Là phản ứng 1 chiều
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
2. Phản ứng khử : xúc tác LiAlH4 tạo ancol bậc I
RCOOR’ → RCH2OH + R’OH
3. Một số phản ứng của gốc :
a. Phản ứng cộng vào gốc không no : cộng H2, X2... giống H.C không no
b.Phản ứng trùng hợp :
IV. Điều chế :
1. Từ axit và ancol tương ứng
2. Một số phương pháp riêng :
_Cộng axit axetic với axetilen : CH3COOH + C2H2 → CH3COOCH=CH2
_Phenol tác dụng với anhiđrit axetic :
C6H5OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
B. Lipit – Chất béo
1. Khái niệm , CTTQ :
_Lipit : là những chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong dung môi phân cực
_Chất béo : là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxyglixerol
_CTTQ :
_Một số axit thường gặp :
Axit panmitic : CH3(CH2)14COOH : mỡ động vật, dầu cọ
Axit panmitooleic : CH3(CH2)5CH=CH(CH2)7COOH : dầu thực vật, mỡ động vật
Axit oleic : CH3(CH2)7CH=CH CH3(CH2)7COOH : mỡ lợn, dầu oliu
Axit stearic : CH3(CH2)16COOH : mỡ động vật, cacao
Axit linoleic : CH3(CH2)4CH=CHCH2CH=CH(CH2)7COOH : đậu nành
2 Tính chất vật lí :
_Ở đk thường là chất rắn : gốc hiđrocacbon no
_Ở đk thường là chất lỏng : gốc hiđrocacbon không no
_Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ, nhẹ hơn nước
3. Tính chất hóa học :
a. Thủy phân trong môi trường axit hoặc enzim : cho glixerol và axit béo , là pứ thuận nghịch
b.Thủy phân trong môi trường kiềm : cho glixerol và muối của axit béo (pứ xà phòng hóa) , là phản ứng 1 chiều
c. Phản ứng cộng H2 ( với axit béo không no ) chuyển từ lỏng thành rắn
d.Phản ứng oxi hóa lk đôi C=C trong axit béo không no → peoxit, khi phân hủy →mùi ôi
_Sau khi đã được rán, 1 phần mỡ bị chuyển thành anđehit nên nếu dùng lại sẽ có hại cho sk
4. Các chỉ số đặc trưng cho chất béo :
a.Chỉ số axit : là số mg KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1g chất béo
b.Chỉ số xà phòng hóa : là số mg KOH cần để xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo ( pứ với este và trung hòa cả axit béo tự do )
c. Chỉ số Iot : là số gam Iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch C của 100g chất béo
d.Chỉ số este : là số
.Este :
I. Khái niệm, đồng đẳng, đồng phân, danh pháp :
1.Khái niệm :
_Khi thay nhóm –OH của axit cacboxylic bằng nhóm –OR thì được este ( Là sản phẩm của phản ứng giữa ancol và axit )
_Đk : R khác H
2.Đồng đẳng :
_CTTQ : RCOOR’ [ Rn(COO)nmR’m ], CxHyOz
_Este no, đơn chức, mạch hở : CnH2nO2 (n≥2)
_Este không no, có 1 lk đôi, đơn chức, mạch hở : CnH2n-2O2
_Este no 2 chức, mạch hở : CnH2n-2O4
3. Đồng phân :
a. Cách tính nhanh số đồng phân este :
1) Số đồng phân ancol đơn chức no CnH2n+2O : 2n-2 (n < 6) 2) Số đồng phân andehit đơn chức no CnH2nO: 2n-3 (n<7) 3) Số đồng phân axit cacboxylict đơn chức no CnH2nO2: 2n-3 (n<7) 4) Số đồng phân este đơn chức no CnH2nO2: 2n-2 (n<5)
b. Cách viết đồng phân este :
b1 : Tách ra 1 nhóm COO → Phần còn lại là R + R’
b2 : Xác định R’ theo R bằng cách lập bảng
b3 : Xác định số đồng phân tương ứng ứng với các gốc R, R’ có số nt C ≥3
4. Danh pháp :
_Tên este = tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO tương ứng + thay đuôi “ic” thành “at”
II. Tính chất vật lí :
_Các este là chất rắn hoặc lỏng ở đk thường, ít tan trong nước, có t0s và S thấp
_Các este có mùi đặc trưng
III.Tính chất hóa học :
1. Phản ứng thủy phân :
_ Trong MT nước : Là phản ứng thuận nghịch
RCOOR’ + HOH ↔ RCOOH + R’OH
_Trong MT bazơ : Là phản ứng 1 chiều
RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
2. Phản ứng khử : xúc tác LiAlH4 tạo ancol bậc I
RCOOR’ → RCH2OH + R’OH
3. Một số phản ứng của gốc :
a. Phản ứng cộng vào gốc không no : cộng H2, X2... giống H.C không no
b.Phản ứng trùng hợp :
IV. Điều chế :
1. Từ axit và ancol tương ứng
2. Một số phương pháp riêng :
_Cộng axit axetic với axetilen : CH3COOH + C2H2 → CH3COOCH=CH2
_Phenol tác dụng với anhiđrit axetic :
C6H5OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
B. Lipit – Chất béo
1. Khái niệm , CTTQ :
_Lipit : là những chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng tan trong dung môi phân cực
_Chất béo : là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxyglixerol
_CTTQ :
_Một số axit thường gặp :
Axit panmitic : CH3(CH2)14COOH : mỡ động vật, dầu cọ
Axit panmitooleic : CH3(CH2)5CH=CH(CH2)7COOH : dầu thực vật, mỡ động vật
Axit oleic : CH3(CH2)7CH=CH CH3(CH2)7COOH : mỡ lợn, dầu oliu
Axit stearic : CH3(CH2)16COOH : mỡ động vật, cacao
Axit linoleic : CH3(CH2)4CH=CHCH2CH=CH(CH2)7COOH : đậu nành
2 Tính chất vật lí :
_Ở đk thường là chất rắn : gốc hiđrocacbon no
_Ở đk thường là chất lỏng : gốc hiđrocacbon không no
_Không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ, nhẹ hơn nước
3. Tính chất hóa học :
a. Thủy phân trong môi trường axit hoặc enzim : cho glixerol và axit béo , là pứ thuận nghịch
b.Thủy phân trong môi trường kiềm : cho glixerol và muối của axit béo (pứ xà phòng hóa) , là phản ứng 1 chiều
c. Phản ứng cộng H2 ( với axit béo không no ) chuyển từ lỏng thành rắn
d.Phản ứng oxi hóa lk đôi C=C trong axit béo không no → peoxit, khi phân hủy →mùi ôi
_Sau khi đã được rán, 1 phần mỡ bị chuyển thành anđehit nên nếu dùng lại sẽ có hại cho sk
4. Các chỉ số đặc trưng cho chất béo :
a.Chỉ số axit : là số mg KOH cần dùng để trung hòa axit béo tự do có trong 1g chất béo
b.Chỉ số xà phòng hóa : là số mg KOH cần để xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo ( pứ với este và trung hòa cả axit béo tự do )
c. Chỉ số Iot : là số gam Iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch C của 100g chất béo
d.Chỉ số este : là số