Cách sử dụng giới từ "in", "on", "at"

admin

Thanh Niên Xóm
Prepositions of Time: at, on, and in

We use at to designate specific times.
The train is due at 12:15 p.m.
We use on to designate days and dates.
My brother is coming on Monday.
We're having a party on the Fourth of July.
We use in for nonspecific times during a day, a month, a season, or a year.
She likes to jog in the morning.
It's too cold in winter to run outside.
He started the job in 1971.
He's going to quit in August.
Prepositions of Place: at, on, and in

We use at for specific addresses.
Grammar English lives at 55 Boretz Road in Durham.
We use on to designate names of streets, avenues, etc.
Her house is on Boretz Road.
And we use in for the names of land-areas (towns, counties, states, countries, and continents).
She lives in Durham. Durham is in Windham County.
Windham County is in Connecticut.


IN
(the) bed*
the bedroom
the car
(the) class*
the library*
school*
AT
class*
home
the library*
the office
school*
work
ON
the bed*
the ceiling
the floor
the horse
the plane
the train
NO PREPOSITION
downstairs
downtown
inside
outside
upstairs
uptown

Túm lại:

- in + tháng/ năm/ mùa/ buổi trong ngày (không dùng cho "night")/ địa danh
Ex: in July, in 1996, in summer, in the morning, in Hanoi,...
- on + thứ/ thứ+ ngày+ tháng/ ngày+ tháng/ thứ+ ngày+ tháng+năm/ các buổi trong tuần/ street/ floor
Ex: on Sunday; on Tuesday, Otober 10th 2008; on November 14th; on Monday morning, on street, on floor,...
- at + night/ giờ/ weeken/ địa chỉ cụ thể
Ex: at night, at 12.00, at weeken, at 77 Chu Van An Street, at 8 Hamlet,...


Mong được chỉ bảo thêm.^^
 

bsbdonganh

Manager TTDA
Một số dạng bài tập về giới từ in, on, at:


1. We'll arive ........ half past eight.

2. The train will arive.......... a few minutes

3. We are giving him a surprise party.......... his birthday

4. He put the book............. the table.

5. Shakespear was born............... Staford-on-Avon but spent much of his life.......... London

6 We have arranged do meet ................... Monday morning

7. The class begins.......... seven o'clock.

8.He came to England......... 1970 and has been here ever


:22124305-2-325157::xucdongqua::xucdongqua::22124305-2-Q12W:
 

BB♥KT

... Homesick ...
Các bạn có thể vào báo điện tử dân trí>>>Giáo dục khuyến học>>>John n Linh để đọc thêm về phần này! Rất cụ thể và linh hoạt
 

administrator

Administrator
Cách sử dụng giới từ

47. Cách sử dụng giới từ

During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)

From = từ >< to =" đến" time =" đôi">

Out of=ra khỏi>< date =" mới," work =" thất" question =" không" order =" hỏng," into="vào">

By:
động từ chỉ chuyển động + by = đi ngang qua (walk by the library)
động từ tĩnh + by = ở gần (your books are by the window)
by + thời gian cụ thể = trước lúc, cho đến lúc (hành động cho đến lúc đó phải xảy ra)
by + phương tiện giao thông = đi bằng
by then = cho đến lúc đó (dùng cho cả QK và TL)
by way of= theo đường... = via
by the way = một cách tình cờ, ngẫu nhiên
by the way = by the by = nhân đây, nhân tiện
by far + so sánh (thường là so sánh bậc nhất)=>dùng để nhấn mạnh
by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên ><>

In = bên trong
In + month/year
In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
In the street = dưới lòng đường
In the morning/ afternoon/ evening
In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
In future = from now on = từ nay trở đi
In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
In the mean time = meanwhile = cùng lúc
In the middle of (địa điểm)= ở giữa
In the army/ airforce/ navy
In + the + STT + row = hàng thứ...
In the event that = trong trường hợp mà
In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai

On = trên bề mặt:
On + thứ trong tuần/ ngày trong tháng
On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
On + phố = địa chỉ... (như B.E : in + phố)
On the + STT + floor = ở tầng thứ...
On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)
Chú ý:
In the corner = ở góc trong
At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
Chú ý:
On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
(Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
On the way to: trên đường đến >< telephone =" gọi" phone =" nhà" whole=" nói" hand =" tuy" n=" however" hand =" một" hand =" mặt" sale =" for" sale =" có" foot =" đi">

At = ở tại
At + số nhà
At + thời gian cụ thể
At home/ school/ work
At night/noon (A.E : at noon = at twelve = giữa trưa (she was invited to the party at noon, but she was 15 minutes late))
At least = chí ít, tối thiểu >< most =" tối" once ="ngay" moment =" now" ving =" at" times =" đôi" first =" thoạt">< last =" cuối" day =" on">

Một số các thành ngữ dùng với giới từ
On the beach: trên bờ biển
Along the beach: dọc theo bờ biển
In place of = Instead of: thay cho, thay vì.
For the most part: chính là, chủ yếu là = mainly.
In hope of + V-ing = Hoping to + V = Hoping that + sentence = với hi vọng là.
off and on: dai dẳng, tái hồi
all of a sudden= suddenly = bỗng nhiên
for good = forever: vĩnh viễn, mãi mãi.
 
Bên trên