Cách gõ Latex trên diễn đàn ( Công thức Toán , Lý , Hóa )

Thảo luận trong 'Hướng dẫn chức năng' bắt đầu bởi administrator, 21 Tháng sáu 2011.

  1. administrator

    administrator Administrator

    Tham gia ngày:
    2 Tháng mười một 2008
    Bài viết:
    8,011
    Đã được thích:
    1,983
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    Giả sử mình muốn viết Công thức hóa học của Magie Clorua ([​IMG]) thì làm như sau:

    - Trước tiên bạn đánh ra MgCl_2

    [​IMG]

    - Tô đen nó

    [​IMG]

    - Ấn vô chữ TeX theo hình mũi tên

    [​IMG]

    - Sau khi ta nhấn vào nó xong ta sẽ thấy được cái dòng trong cái thẻ này:

    PHP Code:
    [TEX] MgCl_2[/TEX]


    Thế là bạn đã gõ xong công thức của [​IMG] rùi đó

    ---------------------------------------​

    Bây giờ sẽ tiếp tục hướng dẫn các bạn cách gõ các kí hiệu và những thư liên quan đến hóa học và khi bạn trình bày một bài toán hóa học để cho diễn đàn chúng ta nhìn sẽ đẹp và dễ hiểu hơn

    Các dòng lệnh phải đặt trong lệnh Tex mà mình đã hướng dẫn ở trên. Mình chỉ hướng dẫn các dòng lệnh được đặt trong 2 lệnh Tex thôi. Nếu có gì không hiểu hay không làm được thì các bạn cứ post lên ở đây. Mình sẽ giúp đỡ.

    1. Phân số
    Mã:
    \frac{1}{2}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    2. Chỉ số và số mũ
    a) Chỉ có 1 ký tự

    Mã:
    a^2
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    a_3
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    a^2_3
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    b) Có 2 ký tự trở lên

    Mã:
    a^{234}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    a_{567}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    a^{234}_{567}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
     
    -Bi.khờ... thích bài này.
  2. administrator

    administrator Administrator

    Tham gia ngày:
    2 Tháng mười một 2008
    Bài viết:
    8,011
    Đã được thích:
    1,983
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    3. Dấu căn

    Mã:
    \sqrt{2}+ ^n\sqrt{2+k}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    \sqrt[13]{A}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    \sqrt[13]{A^{27}}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    4. Tổng sigma và tích

    Mã:
    \sum_{i=1}^ka_i^n
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    \prod_{i=1}^{n} a_u^k
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    5. Ký hiệu hình học (cái này thường dùng trong lai hóa, liên kết)

    Mã:
    a \perp b
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    c\parallel d
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    \hat{ABC}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Các dòng lệnh phải đặt trong lệnh Tex mà mình đã hướng dẫn ở trên. Mình chỉ hướng dẫn các dòng lệnh được đặt trong 2 lệnh Tex thôi. Nếu có gì không hiểu hay không làm được thì các bạn cứ post lên ở đây. Mình sẽ giúp đỡ.

    6. Hệ phương trình
    Mã:
    \left{\begin{x-2y=2}\\{5x+y=4}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    7. Dấu ngoặc ở dưới

    Mã:
    \underbrace{a+b+c+d}_{4}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Mã:
    \underbrace{a+b+\cdots+z}_{26}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    8. Các loại mũi tên
    Mã:
    \rightarrow
    [​IMG]
    Bây giờ sẽ tiếp tục hướng dẫn các bạn cách gõ các kí hiệu và những thư liên quan đến hóa học và khi bạn trình bày một bài toán hóa học để cho diễn đàn chúng ta nhìn sẽ đẹp và dễ hiểu hơn

    Các dòng lệnh phải đặt trong lệnh Tex mà mình đã hướng dẫn ở trên. Mình chỉ hướng dẫn các dòng lệnh được đặt trong 2 lệnh Tex thôi. Nếu có gì không hiểu hay không làm được thì các bạn cứ post lên ở đây. Mình sẽ giúp đỡ.
     
  3. iLoVeU

    iLoVeU Moderator

    Tham gia ngày:
    11 Tháng mười một 2008
    Bài viết:
    2,568
    Đã được thích:
    116
    Điểm thành tích:
    63
    Nơi ở:
    tuoitredonganh.vn
    1. Phân số
    Mã:
    \frac{1}{2}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    2. Chỉ số và số mũ
    a) Chỉ có 1 ký tự
    Mã:
    a^2
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    Mã:
    a_3
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    Mã:
    a^2_3
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    b) Có 2 ký tự trở lên
    Mã:
    a^{234}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    Mã:
    a_{567}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    Mã:
    a^{234}_{567}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    3. Tổng
    [​IMG]
    Mã:
    \sum_{i=1}^n a_i
    [​IMG]
    Mã:
    \sum_{i=1}^{+\infty}
    [​IMG]
    Mã:
    a^x+y \ne qa^{x+y}
    [​IMG]
    Mã:
    \forall x \in \mathbf{R}
    Mã:
    \sum_{k=1}^{n}k=\frac{n(n+1)}{2}
    [​IMG]

    Mã:
    \sum_{k=1}^nk^2=\frac{n(n+1)(2n+1)}{6}
    [​IMG]
    Mã:
    \sum_{k=1}^nk^2=\frac{n(n+1)(2n+1)}{6}
    [​IMG]

    Chuỗi số : |r|<1:
    Mã:
    \sum_{k=0}^{\infty}r^k=\frac{1}{1-r}
    [​IMG]
     
  4. administrator

    administrator Administrator

    Tham gia ngày:
    2 Tháng mười một 2008
    Bài viết:
    8,011
    Đã được thích:
    1,983
    Điểm thành tích:
    113
    Giới tính:
    Nam
    Web:
    4. Các kí hiệu toán học: symbols

    [​IMG]
    Mã:
    \pm
    [​IMG]
    Mã:
    \alpha
    [​IMG]
    Mã:
    \beta
    [​IMG]
    Mã:
    \gamma
    [​IMG]
    Mã:
    \delta
    [​IMG]
    Mã:
    \epsilon
    [​IMG]
    Mã:
    \varepsilon
    [​IMG]
    Mã:
    \eta
    [​IMG]
    Mã:
    \lambda
    [​IMG]
    Mã:
    \Delta
    [​IMG]
    Mã:
    \pi
    [​IMG]
    Mã:
    \sigma
    [​IMG]
    Mã:
    \psi
    [​IMG]
    Mã:
    \chi
    [​IMG]
    Mã:
    \Psi
    [​IMG]
    Mã:
    \odot
    [​IMG]
    Mã:
    \approx
    [​IMG]
    Mã:
    \equiv
    [​IMG]
    Mã:
    \ge
    Mã:
    \bar{A}
    [​IMG]
    [​IMG]
    Mã:
    \bar{h}
    [​IMG]
    Mã:
    \hat{a}

    ---------- Post added at 10:53 PM ---------- Previous post was at 10:53 PM ----------

    ăn trộm nhanh kinh khủng......=))
     
  5. iLoVeU

    iLoVeU Moderator

    Tham gia ngày:
    11 Tháng mười một 2008
    Bài viết:
    2,568
    Đã được thích:
    116
    Điểm thành tích:
    63
    Nơi ở:
    tuoitredonganh.vn
    5. Các loại mũi tên
    [​IMG]
    Mã:
    \downarrow
    [​IMG]
    Mã:
    \uparrow
    [​IMG]
    Mã:
    \Leftarrow
    [​IMG]
    Mã:
    \Rightarrow
    [​IMG]
    Mã:
    \leftarrow
    [​IMG]
    Mã:
    \rightarrow
    [​IMG]
    Mã:
    \Leftrightarrow
    Mã:
    \Longrightarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \Rightarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \longrightarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \leftarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \longleftarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \Leftarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \Longleftarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \leftrightarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \leftrightarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \longleftrightarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \Leftrightarrow
    [​IMG]

    Mã:
    \Longleftrightarrow
    [​IMG]


    Cách viết điều kiện của phản ứng
    Mã:
    \rightarrow\limits^{t^o}
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    Ta có thể chọn 1 trong các mũi tên ở trên để viết, không nhất thiết phải như ví dụ của mình.

    Mũi tên thuận nghịch
    Mã:
    \rightleftharpoons
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]

    Ký hiệu tạo khí hoặc kết tủa
    Mã:
    \uparrow ,\downarrow
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    Ta có thể chọn một trong hai mũi tên hoặc cả hai để phù hợp với bài viết của mình (dấu phẩy chỉ có tính chất ngăn cách làm cho bài viết rõ hơn)

    Các loại mũi tên chỉ hướng
    Mã:
    \nwarrow ,\swarrow ,\nearrow , \searrow
    Sau khi thiết lập lệnh Tex ta được [​IMG]
    Ta có thể chọn một trong bốn mũi tên để phù hợp với bài viết của mình (dấu phẩy chỉ có tính chất ngăn cách làm cho bài viết rõ hơn)

    Các dòng lệnh phải đặt trong lệnh Tex mà mình đã hướng dẫn ở trên. Mình chỉ hướng dẫn các dòng lệnh được đặt trong 2 lệnh Tex thôi. Nếu có gì không hiểu hay không làm được thì các bạn cứ post lên ở đây. Mình sẽ giúp đỡ.
    [​IMG]


    Sưu tầm trên hoahoc.org
     
  6. Diepvienz54

    Diepvienz54 Thanh Niên Xóm

    Tham gia ngày:
    25 Tháng chín 2011
    Bài viết:
    1
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    [TEX]2SO_2 + O_2 \longrightarrow\limits^{t^o}_{V_2O_5} 2SO_3 \uparrow[/TEX]

    ---------- Post added at 03:41 PM ---------- Previous post was at 03:40 PM ----------

    Sao [TEX]t^o[/TEX] và [TEX]V_2O_5[/TEX] của mình không ra giữa được nhỉ ? Nó cứ ở bên phải dấu --->
     
  7. chamhoctap

    chamhoctap Thanh Niên Xóm

    Tham gia ngày:
    16 Tháng ba 2011
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    [TEX]\overset{t^o+V_2O_5}{\rightarrow}[/TEX]
    Đoạn mã ấy là đoạn này \overset{}{\rightarrow}
     
  8. thu hà

    thu hà sunflower

    Tham gia ngày:
    20 Tháng hai 2011
    Bài viết:
    1,415
    Đã được thích:
    456
    Điểm thành tích:
    83
    Nghề nghiệp:
    sinh viên
    Nơi ở:
    đông anh - hà nội
    [TEX]2SO_2 [/TEX]+ [TEX]O_2 [/TEX][TEX]\overset{t^o+V_2O_5}{\rightarrow}[/TEX][TEX] 2SO_3[/TEX]

    [TEX*]2SO_2 [/TEX*]+ [*TEX]O_2 [/TEX][TEX]\overset{t^o+V_2O_5}{\rightarrow}[/TEX*][TEX*] 2SO_3[/TEX*]
     
  9. chamhoctap

    chamhoctap Thanh Niên Xóm

    Tham gia ngày:
    16 Tháng ba 2011
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    0
    Nếu muốn hiển thị bên dưới thì bạn có thể sử dụng đoạn mã sau \underset{t^o}{\rightarrow} . cho vào giữa 2 thẻ ta được [TEX]\underset{t^o}{\rightarrow}[/TEX]
     

Chia sẻ trang này